Giới hạn tối đa dư lượng thuốc BVTV sử dụng phổ biến trong sản xuất nông sản (03/08/2016)

Trên thị trường có rất nhiều sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) được sản xuất từ các hoạt chất hóa học, sinh học, thảo mộc… Mỗi loại thuốc BVTV đều có mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) được qui định cụ thể cho từng loại thực phẩm. Vậy MRL của thuốc BVTV đối với các loại rau, củ, quả và hạt được quy định như thế nào? Viện An toàn thực phẩm (FSI) thuộc Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định VinaCert xin trợ giúp người tiêu dùng cũng như các cơ sở sản xuât, chế biến và tiêu thụ nông sản về MRL của một số loại thuốc BVTV đang sử dụng phổ biến ở nước ta hiện nay.

MRL của thuốc BVTV là lượng tối đa một loại thuốc BVTV chấp nhận tồn tại trong nông sản, thực phẩm mà không gây hại cho con người. MRL được biểu thị bằng miligam thuốc BVTV trong một kilogam thực phẩm.

Theo Viện Dinh dưỡng quốc gia, thuốc BVTV vượt ngưỡng MRL trong thực phẩm có thể gây nguy hiểm cho người tiêu dùng như gây ngộ độc, rối loạn thần kinh trung ương, nhức đầu, nôn mửa, mất ngủ, giảm trí nhớ, ở mức độ nặng hơn có thể tổn thương thần kinh ngoại biên dẫn tới liệt, trường hợp nặng có thể dẫn tới tử vong.

Tại “Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng ở Việt Nam” ban hành kèm Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT của Bộ NN&PTNT, riêng thuốc trừ sâu đã có tới 775 hoạt chất với 1.678 tên thương phẩm. Khảo sát của FSI cho thấy, các hoạt chất được sử dụng phổ biến hiện nay để phòng trừ sâu bệnh, bảo vệ cây trồng là: Abamectin; Cartap; Cypermethrin; Deltamethrin; Diazinon; Dimethoate; Etofenprox; Fenitrothion; Fipronil; Imidacloprid;…

Trong khuôn khổ bài viết này, chúng tôi cung cấp đến quý doanh nghiệp và người tiêu dùng MRL của một số hoạt chất thuốc BVTV phổ biến được sử dụng để sản xuất nông sản trên cơ sở quy định tại Phần 8, Quyết định 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.

STT

Code (CAC)

Tên hoạt chất-thông dụng (Common name)

Tên thương phẩm

MRL

(mg/kg)

Nền mẫu

 

MRL thuốc BVTV trên rau

1

177

Abamectin

Avermectin B1a, Avermectin B1b

0,05

Rau diếp

0,002

Hoa bia khô

2

97

Cartap (min97%)

S,S'-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis (thiocarbamate)

0,2

Bắp cải

2

Cải Trung Quốc

3

118

Cypermethrin

           

           

           

RS)-α-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,05

Rau thân củ

0,5

Tỏi tây

0,1

Hành

1

Cải xoăn, Rau họ bắp cải

5

Lá linh lăng

2

Rau diếp

0,5

Các loại rau họ đậu, Rau lá

4

135

Deltamethrin

(S)-α- cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate

0,01

Rau thân củ

0,05

Actiso, nấm ăn, hành tỏi tây

0,1

Cải hoa

0,2

Rau đậu, rau họ bầu bí, tỏi tây, rau họ bắp cải

0,05

Nấm, hoa Actiso

0,5

Rau ăn lá

0,1

Các loại rau họ đậu, rau thân củ

5

22

Diazinon

O,O-diethyl 0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate

0,2

Các loại rau họ đậu

0,05

Hành, cải xoăn, tỏi tây, cải thìa, bầu bí

0,5

Bắp cải, bông cải xanh, rau diếp, xà lách cuốn, rau chân vịt, cải xanh, cải hoa, hoa bia khô

5

Lá và ngọn củ cải đường

1

Hành hoa

2

Rau họ bắp cải

0,02

Ngô bao tử

6

27

Dimethoate

O,O-dimethyl S- methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate

0,05

Actisô, măng tây, cải bắp, cải sa voa.

0,2

Cải xoăn, hành, cải Bruxen

0,5

Cần tây, cải xoăn, các loại rau họ đậu, giá đậu tương

1

Lá và ngọn cây củ cải đường, rau bina, cần tây

2

Cải bắp, súp lơ, rau diếp, rau họ bắp cải

3

Hoa bia khô

7

37

Fenitrothion

O,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

0,1

Súp lơ,

0,5

Bắp cải, rau diếp, rau họ bắp cải, các loại rau họ đậu.

0,2

Tỏi tây

0,05

Hành

8

202

Fipronil

5-amino-1-(2,6- dichloro-a,a,a- trifluoro-p-tolyl)-4- trifluoromethylsulfi nylpyrazole-3- carbonitrile

0,02

Bắp cải, cải hoa

0,2

Lá và ngọn củ cải đường

9

206

Imidacloprid

1-[(6-chloro-3- pyridinyl)methyl]- N-nitro-2- imidazolidinimine

0,05

Tỏi tây

0,5

Cải hoa, cải Bruxen, bắp cải, Súp lơ, cải xanh

2

Rau diếp, xà lách cuốn

5

Lá và ngọn củ cải đường

10

Hoa bia khô

10

203

Spinosad

A mixture of 50–95% (2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-ox-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine -7,15-dione

0,2

Rau quả họ bầu bí

0,3

Rau họ đậu

2

Rau cải các loại, cần tây

10

Rau tươi các loại

11

66

Trichlorfon

Dimethyl 2,2,2 - trichloro - 1- hydroxyethyl phosphonate

0,05

Rau mùi tây

0,1

Actisô

0,2

cải xoăn, súp lơ, cần tây

0,5

bắp cải, rau diếp, rau bina

 

MRL thuốc BVTV trên củ

12

177

Abamectin

Avermectin B1a, Avermectin B1b

0,01

Khoai tây

13

 

Cartap

S,S'-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis(thiocarbamate)

0,1

Khoai tây

14

118

Cypermethrin

(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,1

Hành củ

0,5

Tỏi tây

0,05

Lạc củ

15

135

Deltamethrin

(S)- a - cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate

0,1

Rau củ trừ củ rau thì là

0,01

Lạc củ, khoai tây, củ cải, rau thân củ

0,05

Hành, tỏi tây

0,02

Cà rốt

16

22

Diazinon

O,O-diethyl 0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate

0,1

Các loại củ cải trừ củ cải đường

0,2

Su hào, củ cải đường

1

Hành tây.

0,05

Hành

0,01

Khoai tây

0,5

Cà rốt

17

27

Dimethoate

O,O-dimethyl S- methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate

0,05

Khoai tây

0,2

Hành củ, củ cải, củ cải đường

1

Cà rốt

18

184

Etofenprox

2-(4- ethoxyphenyl)-2- methylpropyl 3- phenoxybenzyl ether

0,01

Khoai tây

19

37

Fenitrothion

O,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

0,2

Các loại củ cải (trừ củ cải đường), tỏi tây

0,05

Hành củ, khoai tây

20

202

Fipronil

5-amino-1-(2,6- dichloro-a,a,a- trifluoro-p-tolyl)-4- trifluoromethylsulfi nylpyrazole-3- carbonitrile

0,02

Khoai tây, Củ cải đường

21

206

Imidacloprid

1-[(6-chloro-3- pyridinyl)methyl]- N-nitro-2- imidazolidinimine

0,05

Củ cải đường

0,5

Khoai tây

0,1

Hành tây, tỏi tây

22

63

Pyrethrins

Bopy 14EC, Mativex 1.5EW, Nixatop 3.0 CS

0,5

Lạc củ

23

203

Spinosad

A mixture of 50–95% (2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine -7,15-dione

0,01

Khoai tây

24

66

Trichlorfon

Dimethyl 2,2,2 - trichloro - 1- hydroxyethyl phosphonate

0,05

Cà rốt, củ cải đường

0,2

Củ cải

 

MRL thuốc BVTV trên quả

25

177

Abamectin

Avermectin B1a, Avermectin B1b

0,01

Dưa chuột, dưa hấu, bầu bí mùa hè, cam quýt, chanh, bưởi (quả có múi), quả hạnh

0,02

Lê, táo, dâu tây, cà chua, ớt ngọt

26

97

Cartap

S,S'-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis(thiocarbamate)

1

Nho

27

118

Cypermethrin

(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,5

Dâu tây và một số loại quả nhỏ khác, cà chua, đậu đỗ non, ớt, cà pháo

2

Cam quýt, chanh, bưởi (quả có múi, quả loại táo, xuân đào, đào

1

Anh đào, mận (bao gồm cả mận khô), quả họ đào

0,2

Dưa chuột

28

135

Deltamethrin

(S)- a - cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate

0,02

Quả hồ đào, cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi), cà chua

0,05

Quả hạnh, quả lựu, nho, dâu tây, chuối, quả Kivi

0,2

Táo, quả dạng táo, rau đậu, rau quả họ bầu bí, quả bưởi chùm

1

Quả ô liu

0,01

Quả sung, quả dứa, dưa (trừ dưa hấu)

29

22

Diazinon

O,O-diethyl 0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate

0,01

Quả óc chó, các loại quả hạch

0,05

Quả hạnh, bầu, bí, ớt ngọt

0,1

Dâu tây, dứa, dưa chuột,

0,2

Nho Hy Lạp, quả mâm xôi, quả ki vi, quả táo, đậu đỗ non, đào, dưa đỏ, đậu, dâu rừng

0,5

cà chua,

2

Quả mận khô

5

Vỏ quả hạnh

0,3

Quả dạng táo

1

Quả họ đào, mận (bao gồm cả mận khô)

30

27

Dimethoate

O,O-dimethyl S- methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate

1

Nho, dâu tây, chuối, táo, lê, cà chua, xoài, ớt

2

Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi), quả họ đào

0,5

Mận (bao gồm cả mận khô), quả ô liu

31

184

Etofenprox

2-(4- ethoxyphenyl)-2- methylpropyl 3- phenoxybenzyl ether

1

Quả dạng táo, đào

32

37

Fenitrothion

O,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

0,05

Dưa chuột

0,5

Nho, dâu tây, lê, táo, anh đào, cà chua

2

Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi)

0,1

ớt, cà pháo

33

202

Fipronil

5-amino-1-(2,6- dichloro-a,a,a- trifluoro-p-tolyl)-4- trifluoromethylsulfi nylpyrazole-3- carbonitrile

0,005

Chuối

34

206

Imidacloprid

1-[(6-chloro-3- pyridinyl)methyl]- N-nitro-2- imidazolidinimine

0,05

Chuối, quả hồ đào

0,2

Cà pháo, xoài, các loại dưa (trừ dưa hấu), mận, cà pháo

0,5

Táo, mơ, đào, cà chua

1

Dưa chuột, nho, lê, cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi), quả bưởi chùm, bí

35

63

Pyrethrins

Bopy 14EC, Mativex 1.5EW, Nixatop 3.0 CS

0,05

Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi) quả họ bầu bí, cà chua, ớt

0,1

Quả sung

0,2

Các loại quả sấy khô

36

203

Spinosad

A mixture of 50–95% (2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine -7,15-dione

0,01

Hạnh nhân,

0,05

Quả kivi

0,1

Táo, quả dạng táo

0,2

Quả họ bầu bí

0,3

Cam, quýt, chanh, bưởi (quả có múi), ớt

0,5

Nho, quả bưởi chùm

1

Nho khô

37

66

Trichlorfon

Dimethyl 2,2,2 - trichloro - 1- hydroxyethyl phosphonate

0,05

Cà pháo

0,1

Quả anh đào, cam quýt

0,2

Cà chua

0,5

Nho

1

Dâu tây, chuối

2

Táo

 

MRL thuốc BVTV trên hạt

38

66

Trichlorfon (Chlorophos) (min97%)

Dimethyl 2,2,2 - trichloro - 1- hydroxyethyl phosphonate

0,1

Hạt đậu tương, lạc, hạt lanh, hạt bông, hạt nho

1

Hạt tiêu

39

203

Spinosad

A mixture of 50–95% (2R,3aS,5aR,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bR)-2-(6- deoxy-2,3,4-tri-O- methyl-ỏ-L- mannopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3, 4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-14- methyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine-7,15-dione and 50–5% (2S,3aR,5aS,5bS,9S,13S,14R,16aS,16bS)-2-(6-deoxy-2,3,4-tri-O-methyl-ỏ-L-annopyranosylox y)-13-(4- dimethylamino-2,3,4,6-tetradeoxy-õ-D- erythropyranosylox y)-9-ethyl-2,3,3a,5a,5b,6,7,9,10,11,12,13,14,15,16a,16b- hexadecahydro-4,14-dimethyl-1H-as- indaceno[3,2- d]oxacyclododecine -7,15-dione

0,01

Hạt bông, đậu  tương

1

Các loại hạt ngũ cốc

40

63

Pyrethrins

Bopy 14EC, Mativex 1.5EW, Nixatop 3.0 CS

0,05

Hạt tiêu

0,3

Hạt ngũ cốc

0,5

Lạc

3

Các loại ngũ cốc

1

Hạt có dầu

41

206

Imidacloprid

1-[(6-chloro-3- pyridinyl)methyl]- N-nitro-2- imidazolidinimine

0,05

Các loại hạt ngũ cốc, hạt hồ đào, hạt cải dầu

1

Hạt tiêu

5

Yến mạch, lúa mạch

42

202

Fipronil

5-amino-1-(2,6- dichloro-a,a,a- trifluoro-p-tolyl)-4- trifluoromethylsulfi nylpyrazole-3- carbonitrile

0,002

Lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, hạt hướng dương, lúa mì

0,01

Ngô, gạo,

43

37

Fenitrothion

O,O-dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate

0,1

Hạt ca cao, đậu tương khô, hạt tiêu,

5

Lúa mì, lúa mạch nguyên chất

10

Thóc lúa, các loại hạt ngũ cốc

1

Gạo đã xay (xát vỏ)

44

27

Dimethoate

O,O-dimethyl S- methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate

1

Hạt tiêu

0,05

Lúa mì

45

22

Diazinon

O,O-diethyl 0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate

0,05

Hạt tiêu,

0,02

Ngô

46

135

Deltamethrin

(S)- a - cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate

0,05

Hạt hướng dương, hạt cacao

1

Đậu khô, đậu lăng (khô), hạt ngũ cốc, lúa mì nguyên chất, đậu Hà Lan khô (các loại đậu hạt khô)

2

Các loại hạt ngũ cốc, hạt cà phê

47

118

Cypermethrin (min 90%)

(RS)-a-cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,05

Hạt cà phê, lạc, đậu tương khô, ngô tươi, đậu đã bóc vỏ.

0,2

Hạt có dầu (trừ lạc), Lúa mì

 

Hạt tiêu, lúa mạch

5

Ngô khô

0,5

Lúa mạch

48

97

Cartap (min97%)

S,S'-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis(thiocarbamate)

0,1

Gạo, hạt dẻ, ngô tươi.

49

177

Abamectin

Avermectin B1a, Avermectin B1b

0,02

Hạt tiêu, đậu tương khô

0,05

Ngô, hạt hướng dương

0,01

Hạt bông, hồ đào, hạnh nhân

 Thanh Hải IRC

Thanh Hải IRC
Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
VIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM (FOOD SAFETY INSTITUTE)

Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 130 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội

Điện thoại: 0243.662.1891 - Fax: 0243.633.1137

Email: info@fsi.org.vn

| | |
Copyright © 2014 FSI - All Right Reserved.
Đang online:
14
Tổng truy cập:
624635